剩 đọc là shèng, nghĩa là còn lại, thừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
剩
shèng
còn lại, thừa
động từBộ thủ 刂12 nét
Ví dụ với 剩
桌子上只剩一块蛋糕了。
Zhuōzi shang zhǐ shèng yí kuài dàngāo le.
Trên bàn chỉ còn lại một miếng bánh.
Lưu ý khi dùng
Sau 剩 thường là số lượng: 只剩三天 (chỉ còn ba ngày); khác 留 (cố ý để lại).
Cách viết 剩 (thứ tự nét)
剩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 剩
剩 tiếng Trung là gì?
剩 (shèng) nghĩa là còn lại, thừa (động từ).
剩 đọc thế nào?
剩 đọc là shèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 剩 thế nào?
Ví dụ: 桌子上只剩一块蛋糕了。 (Zhuōzi shang zhǐ shèng yí kuài dàngāo le.) nghĩa là: Trên bàn chỉ còn lại một miếng bánh.
剩 thuộc cấp HSK mấy?
剩 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet