不停 đọc là bù tíng, nghĩa là không ngừng, mãi không dứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不停
bù tíng
không ngừng, mãi không dứt
cụm từ
Ví dụ với 不停
雨下个不停。
Yǔ xià ge bù tíng.
Mưa rơi mãi không ngớt.
Lưu ý khi dùng
Hai mẫu: V + 个 + 不停 (说个不停, 哭个不停) hoặc 不停地 + V.
Cách viết 不停 (thứ tự nét)
不… nét
停… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不停
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 停 | tíng | 亻 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不停
不停 tiếng Trung là gì?
不停 (bù tíng) nghĩa là không ngừng, mãi không dứt (cụm từ).
不停 đọc thế nào?
不停 đọc là bù tíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不停 thế nào?
Ví dụ: 雨下个不停。 (Yǔ xià ge bù tíng.) nghĩa là: Mưa rơi mãi không ngớt.
不停 thuộc cấp HSK mấy?
不停 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet