拜访 đọc là bàifǎng, nghĩa là đến thăm, viếng thăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
拜访
bàifǎng
đến thăm, viếng thăm
động từ
Ví dụ với 拜访
周末我要去拜访老师。
Zhōumò wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī.
Cuối tuần tôi sẽ đến thăm thầy giáo.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 去看; hay dùng khi thăm thầy cô, người lớn, đối tác: 拜访客户 (thăm khách hàng).
Cách viết 拜访 (thứ tự nét)
拜… nét
访… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 拜访
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 拜 | bài | 手 | 9 |
| 访 | fǎng | 讠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 拜访
拜访 tiếng Trung là gì?
拜访 (bàifǎng) nghĩa là đến thăm, viếng thăm (động từ).
拜访 đọc thế nào?
拜访 đọc là bàifǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拜访 thế nào?
Ví dụ: 周末我要去拜访老师。 (Zhōumò wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī.) nghĩa là: Cuối tuần tôi sẽ đến thăm thầy giáo.
拜访 thuộc cấp HSK mấy?
拜访 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet