敏感 đọc là mǐngǎn, nghĩa là nhạy cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
敏感
mǐngǎn
nhạy cảm
tính từ
Ví dụ với 敏感
他对声音很敏感。
Tā duì shēngyīn hěn mǐngǎn.
Anh ấy rất nhạy cảm với âm thanh.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 敏感话题 (chủ đề nhạy cảm), 皮肤敏感 (da nhạy cảm), 对……敏感.
Cách viết 敏感 (thứ tự nét)
敏… nét
感… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 敏感
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 敏 | mǐn | 攵 | 11 |
| 感 | gǎn | 心 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 敏感
敏感 tiếng Trung là gì?
敏感 (mǐngǎn) nghĩa là nhạy cảm (tính từ).
敏感 đọc thế nào?
敏感 đọc là mǐngǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敏感 thế nào?
Ví dụ: 他对声音很敏感。 (Tā duì shēngyīn hěn mǐngǎn.) nghĩa là: Anh ấy rất nhạy cảm với âm thanh.
敏感 thuộc cấp HSK mấy?
敏感 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet