铃声 đọc là língshēng, nghĩa là tiếng chuông; nhạc chuông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
铃声
língshēng
tiếng chuông; nhạc chuông
danh từ

Ví dụ với 铃声

我的手机铃声太大了。
Wǒ de shǒujī língshēng tài dà le.
Chuông điện thoại của tôi to quá.

Lưu ý khi dùng

Chỉ tiếng chuông cửa, chuông trường học, chuông báo thức: 上课铃声; nhạc chuông điện thoại: 手机铃声.

Cách viết 铃声 (thứ tự nét)

铃… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 铃声

ChữPinyinBộ thủSố nét
铃líng钅10
声shēng士7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 铃声

铃声 tiếng Trung là gì?

铃声 (língshēng) nghĩa là tiếng chuông; nhạc chuông (danh từ).

铃声 đọc thế nào?

铃声 đọc là língshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 铃声 thế nào?

Ví dụ: 我的手机铃声太大了。 (Wǒ de shǒujī língshēng tài dà le.) nghĩa là: Chuông điện thoại của tôi to quá.

铃声 thuộc cấp HSK mấy?

铃声 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet