承办 đọc là chéngbàn, nghĩa là đảm nhận tổ chức, đứng ra thực hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
承办
chéngbàn
đảm nhận tổ chức, đứng ra thực hiện
động từ
Ví dụ với 承办
这次比赛由我们学校承办。
Zhè cì bǐsài yóu wǒmen xuéxiào chéngbàn.
Cuộc thi lần này do trường chúng tôi đảm nhận tổ chức.
Lưu ý khi dùng
Cấu trúc: 由……承办 (do ... đảm nhận tổ chức); 承办 là bên thực hiện cụ thể.
Cách viết 承办 (thứ tự nét)
承… nét
办… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 承办
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 承 | chéng | 手 | 8 |
| 办 | bàn | 力 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 承办
承办 tiếng Trung là gì?
承办 (chéngbàn) nghĩa là đảm nhận tổ chức, đứng ra thực hiện (động từ).
承办 đọc thế nào?
承办 đọc là chéngbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 承办 thế nào?
Ví dụ: 这次比赛由我们学校承办。 (Zhè cì bǐsài yóu wǒmen xuéxiào chéngbàn.) nghĩa là: Cuộc thi lần này do trường chúng tôi đảm nhận tổ chức.
承办 thuộc cấp HSK mấy?
承办 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet