军人 đọc là jūnrén, nghĩa là quân nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
军人
jūnrén
quân nhân
danh từ

Ví dụ với 军人

他爸爸是一名军人。
Tā bàba shì yì míng jūnrén.
Bố anh ấy là một quân nhân.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 名, 位. Chỉ người phục vụ trong quân đội.

Cách viết 军人 (thứ tự nét)

军… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 军人

ChữPinyinBộ thủSố nét
军jūn车6
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 军人

军人 tiếng Trung là gì?

军人 (jūnrén) nghĩa là quân nhân (danh từ).

军人 đọc thế nào?

军人 đọc là jūnrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 军人 thế nào?

Ví dụ: 他爸爸是一名军人。 (Tā bàba shì yì míng jūnrén.) nghĩa là: Bố anh ấy là một quân nhân.

军人 thuộc cấp HSK mấy?

军人 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet