价 đọc là jià, nghĩa là giá cả, giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
价
jià
giá cả, giá
danh từBộ thủ 亻6 nét
Ví dụ với 价
这个价太高了。
Zhège jià tài gāo le.
Giá này cao quá.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình, thường ghép: 价格, 物价 (giá cả), 房价 (giá nhà), 降价 (giảm giá), 涨价 (tăng giá).
Cách viết 价 (thứ tự nét)
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 价
价 tiếng Trung là gì?
价 (jià) nghĩa là giá cả, giá (danh từ).
价 đọc thế nào?
价 đọc là jià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 价 thế nào?
Ví dụ: 这个价太高了。 (Zhège jià tài gāo le.) nghĩa là: Giá này cao quá.
价 thuộc cấp HSK mấy?
价 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet