香肠 đọc là xiāngcháng, nghĩa là lạp xưởng, xúc xích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
香肠
xiāngcháng
lạp xưởng, xúc xích
danh từ
Ví dụ với 香肠
早饭我吃了一根香肠。
Zǎofàn wǒ chī le yì gēn xiāngcháng.
Bữa sáng tôi ăn một cây xúc xích.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 根; lạp xưởng khô kiểu Quảng Đông nói 腊肠.
Cách viết 香肠 (thứ tự nét)
香… nét
肠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 香肠
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 香 | xiāng | 香 | 9 |
| 肠 | cháng | ⺼ | 7 |
Từ liên quan
- 肉ròu · thịt
- 面包miànbāo · bánh mì
Hỏi nhanh về 香肠
香肠 tiếng Trung là gì?
香肠 (xiāngcháng) nghĩa là lạp xưởng, xúc xích (danh từ).
香肠 đọc thế nào?
香肠 đọc là xiāngcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 香肠 thế nào?
Ví dụ: 早饭我吃了一根香肠。 (Zǎofàn wǒ chī le yì gēn xiāngcháng.) nghĩa là: Bữa sáng tôi ăn một cây xúc xích.
香肠 thuộc cấp HSK mấy?
香肠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet