语气 đọc là yǔqì, nghĩa là ngữ khí, giọng điệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
语气
yǔqì
ngữ khí, giọng điệu

Hán Việt: ngữ khí

danh từ

Ví dụ với 语气

他的语气很温和。
Tā de yǔqì hěn wēnhé.
Giọng điệu của anh ấy rất ôn hòa.
不要用这种语气说话。
Bú yào yòng zhè zhǒng yǔqì shuōhuà.
Đừng nói bằng giọng điệu này.

Cách viết 语气 (thứ tự nét)

语… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 语气

ChữPinyinBộ thủSố nét
语yǔ讠9
气qì气4

Hỏi nhanh về 语气

语气 tiếng Trung là gì?

语气 (yǔqì) nghĩa là ngữ khí, giọng điệu (danh từ).

语气 đọc thế nào?

语气 đọc là yǔqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 语气 thế nào?

Ví dụ: 他的语气很温和。 (Tā de yǔqì hěn wēnhé.) nghĩa là: Giọng điệu của anh ấy rất ôn hòa.

语气 thuộc cấp HSK mấy?

语气 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.