冲动 đọc là chōngdòng, nghĩa là bốc đồng; sự xung động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
冲动
chōngdòng
bốc đồng; sự xung động
tính từ

Ví dụ với 冲动

别冲动,先冷静一下。
Bié chōngdòng, xiān lěngjìng yíxià.
Đừng bốc đồng, hãy bình tĩnh một chút đã.

Lưu ý khi dùng

Tính từ: 他很冲动 (anh ấy rất bốc đồng). Danh từ: 一时的冲动 (cơn bốc đồng nhất thời).

Cách viết 冲动 (thứ tự nét)

冲… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 冲动

ChữPinyinBộ thủSố nét
冲chōng冫6
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 冲动

冲动 tiếng Trung là gì?

冲动 (chōngdòng) nghĩa là bốc đồng; sự xung động (tính từ).

冲动 đọc thế nào?

冲动 đọc là chōngdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冲动 thế nào?

Ví dụ: 别冲动,先冷静一下。 (Bié chōngdòng, xiān lěngjìng yíxià.) nghĩa là: Đừng bốc đồng, hãy bình tĩnh một chút đã.

冲动 thuộc cấp HSK mấy?

冲动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet