前景 đọc là qiánjǐng, nghĩa là triển vọng; tiền cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
前景
qiánjǐng
triển vọng; tiền cảnh
danh từ

Ví dụ với 前景

这个行业的前景很好。
Zhège hángyè de qiánjǐng hěn hǎo.
Triển vọng của ngành này rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 前景广阔 (triển vọng rộng mở), 发展前景. Trong nhiếp ảnh, hội họa còn là tiền cảnh (đối lập 背景).

Cách viết 前景 (thứ tự nét)

前… nét
景… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 前景

ChữPinyinBộ thủSố nét
前qián刂9
景jǐng日12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 前景

前景 tiếng Trung là gì?

前景 (qiánjǐng) nghĩa là triển vọng; tiền cảnh (danh từ).

前景 đọc thế nào?

前景 đọc là qiánjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 前景 thế nào?

Ví dụ: 这个行业的前景很好。 (Zhège hángyè de qiánjǐng hěn hǎo.) nghĩa là: Triển vọng của ngành này rất tốt.

前景 thuộc cấp HSK mấy?

前景 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet