背景 đọc là bèijǐng, nghĩa là bối cảnh, phông nền; lý lịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
背景
bèijǐng
bối cảnh, phông nền; lý lịch
danh từ
Ví dụ với 背景
这张照片的背景是一座山。
Zhè zhāng zhàopiàn de bèijǐng shì yí zuò shān.
Phông nền của bức ảnh này là một ngọn núi.
Lưu ý khi dùng
Còn chỉ lý lịch, xuất thân: 家庭背景, 文化背景.
Cách viết 背景 (thứ tự nét)
背… nét
景… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 背景
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 背 | bèi | ⺼ | 9 |
| 景 | jǐng | 日 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 背景
背景 tiếng Trung là gì?
背景 (bèijǐng) nghĩa là bối cảnh, phông nền; lý lịch (danh từ).
背景 đọc thế nào?
背景 đọc là bèijǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 背景 thế nào?
Ví dụ: 这张照片的背景是一座山。 (Zhè zhāng zhàopiàn de bèijǐng shì yí zuò shān.) nghĩa là: Phông nền của bức ảnh này là một ngọn núi.
背景 thuộc cấp HSK mấy?
背景 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet