未来 đọc là wèilái, nghĩa là tương lai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
未来
wèilái
tương lai
danh từ
Ví dụ với 未来
你对未来有什么计划?
Nǐ duì wèilái yǒu shénme jìhuà?
Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?
Lưu ý khi dùng
Gần nghĩa 将来 nhưng trang trọng hơn; còn làm định ngữ: 未来三年 (ba năm tới).
Cách viết 未来 (thứ tự nét)
未… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 未来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 未 | wèi | 木 | 5 |
| 来 | lái | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 未来
未来 tiếng Trung là gì?
未来 (wèilái) nghĩa là tương lai (danh từ).
未来 đọc thế nào?
未来 đọc là wèilái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 未来 thế nào?
Ví dụ: 你对未来有什么计划? (Nǐ duì wèilái yǒu shénme jìhuà?) nghĩa là: Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?
未来 thuộc cấp HSK mấy?
未来 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet