将来 đọc là jiānglái, nghĩa là tương lai; sau này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
将来
jiānglái
tương lai; sau này
danh từ

Ví dụ với 将来

你将来想做什么?
Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme?
Sau này bạn muốn làm gì?

Lưu ý khi dùng

Thường làm trạng ngữ, đứng đầu câu hoặc trước động từ.

Cách viết 将来 (thứ tự nét)

将… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 将来

ChữPinyinBộ thủSố nét
将jiāng丬9
来lái木7

Hỏi nhanh về 将来

将来 tiếng Trung là gì?

将来 (jiānglái) nghĩa là tương lai; sau này (danh từ).

将来 đọc thế nào?

将来 đọc là jiānglái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 将来 thế nào?

Ví dụ: 你将来想做什么? (Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme?) nghĩa là: Sau này bạn muốn làm gì?

将来 thuộc cấp HSK mấy?

将来 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet