各行各业 đọc là gèhánggèyè, nghĩa là đủ mọi ngành nghề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
各行各业
gèhánggèyè
đủ mọi ngành nghề

Hán Việt: các hàng các nghiệp

thành ngữ

Ví dụ với 各行各业

各行各业的人都来参加了。
Gè háng gè yè de rén dōu lái cānjiā le.
Người thuộc đủ mọi ngành nghề đều đến tham gia.
网络影响着各行各业。
Wǎngluò yǐngxiǎng zhe gè háng gè yè.
Internet ảnh hưởng đến mọi ngành nghề.

Cách viết 各行各业 (thứ tự nét)

各… nét
行… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 各行各业

ChữPinyinBộ thủSố nét
各gè口6
行háng行6
各gè口6
业yè一5

Hỏi nhanh về 各行各业

各行各业 tiếng Trung là gì?

各行各业 (gèhánggèyè) nghĩa là đủ mọi ngành nghề (thành ngữ).

各行各业 đọc thế nào?

各行各业 đọc là gèhánggèyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 各行各业 thế nào?

Ví dụ: 各行各业的人都来参加了。 (Gè háng gè yè de rén dōu lái cānjiā le.) nghĩa là: Người thuộc đủ mọi ngành nghề đều đến tham gia.

各行各业 thuộc cấp HSK mấy?

各行各业 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.