害 đọc là hài, nghĩa là hại, làm hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
害
hài
hại, làm hại
động từBộ thủ 宀10 nét

Ví dụ với 害

抽烟害身体,你别抽了。
Chōuyān hài shēntǐ, nǐ bié chōu le.
Hút thuốc hại sức khỏe, anh đừng hút nữa.

Lưu ý khi dùng

Động từ "làm hại": 害人 (hại người). Danh từ: 危害. Hay gặp: 害怕 (sợ), 害羞 (xấu hổ), 害虫 (sâu hại).

Cách viết 害 (thứ tự nét)

害… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 害

害 tiếng Trung là gì?

害 (hài) nghĩa là hại, làm hại (động từ).

害 đọc thế nào?

害 đọc là hài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 害 thế nào?

Ví dụ: 抽烟害身体,你别抽了。 (Chōuyān hài shēntǐ, nǐ bié chōu le.) nghĩa là: Hút thuốc hại sức khỏe, anh đừng hút nữa.

害 thuộc cấp HSK mấy?

害 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet