鲜艳 đọc là xiānyàn, nghĩa là tươi sáng, rực rỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
鲜艳
xiānyàn
tươi sáng, rực rỡ
tính từ

Ví dụ với 鲜艳

她穿了一件颜色鲜艳的裙子。
Tā chuān le yí jiàn yánsè xiānyàn de qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu rực rỡ.

Lưu ý khi dùng

Chỉ màu sắc tươi, nổi bật: 颜色鲜艳, 鲜艳的花; khác 漂亮 (đẹp nói chung).

Cách viết 鲜艳 (thứ tự nét)

鲜… nét
艳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 鲜艳

ChữPinyinBộ thủSố nét
鲜xiān鱼14
艳yàn色10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 鲜艳

鲜艳 tiếng Trung là gì?

鲜艳 (xiānyàn) nghĩa là tươi sáng, rực rỡ (tính từ).

鲜艳 đọc thế nào?

鲜艳 đọc là xiānyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鲜艳 thế nào?

Ví dụ: 她穿了一件颜色鲜艳的裙子。 (Tā chuān le yí jiàn yánsè xiānyàn de qúnzi.) nghĩa là: Cô ấy mặc một chiếc váy màu rực rỡ.

鲜艳 thuộc cấp HSK mấy?

鲜艳 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet