疼痛 đọc là téngtòng, nghĩa là đau đớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
疼痛
téngtòng
đau đớn
Hán Việt: đông thống
tính từ
Ví dụ với 疼痛
他的腿很疼痛。
Tā de tuǐ hěn téngtòng.
Chân anh ấy rất đau.
这种药可以减轻疼痛。
Zhè zhǒng yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.
Loại thuốc này giúp giảm đau.
Cách viết 疼痛 (thứ tự nét)
疼… nét
痛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 疼痛
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 疼 | téng | 疒 | 10 |
| 痛 | tòng | 疒 | 12 |
Hỏi nhanh về 疼痛
疼痛 tiếng Trung là gì?
疼痛 (téngtòng) nghĩa là đau đớn (tính từ).
疼痛 đọc thế nào?
疼痛 đọc là téngtòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疼痛 thế nào?
Ví dụ: 他的腿很疼痛。 (Tā de tuǐ hěn téngtòng.) nghĩa là: Chân anh ấy rất đau.
疼痛 thuộc cấp HSK mấy?
疼痛 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.