职场 đọc là zhíchǎng, nghĩa là nơi làm việc, môi trường công sở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
职场
zhíchǎng
nơi làm việc, môi trường công sở
Hán Việt: chức trường
danh từ
Ví dụ với 职场
他刚进入职场。
Tā gāng jìnrù zhíchǎng.
Anh ấy vừa bước vào môi trường công sở.
职场新人要多学习。
Zhíchǎng xīnrén yào duō xuéxí.
Người mới đi làm cần học hỏi nhiều.
Cách viết 职场 (thứ tự nét)
职… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 职场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 职 | zhí | 耳 | 11 |
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
Hỏi nhanh về 职场
职场 tiếng Trung là gì?
职场 (zhíchǎng) nghĩa là nơi làm việc, môi trường công sở (danh từ).
职场 đọc thế nào?
职场 đọc là zhíchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 职场 thế nào?
Ví dụ: 他刚进入职场。 (Tā gāng jìnrù zhíchǎng.) nghĩa là: Anh ấy vừa bước vào môi trường công sở.
职场 thuộc cấp HSK mấy?
职场 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.