动员 đọc là dòngyuán, nghĩa là động viên, vận động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
动员
dòngyuán
động viên, vận động
động từ

Ví dụ với 动员

老师动员大家参加比赛。
Lǎoshī dòngyuán dàjiā cānjiā bǐsài.
Thầy giáo vận động mọi người tham gia cuộc thi.

Lưu ý khi dùng

Kêu gọi nhiều người cùng tham gia: 动员大会 (đại hội động viên). Khác 鼓励 (khích lệ tinh thần).

Cách viết 动员 (thứ tự nét)

动… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 动员

ChữPinyinBộ thủSố nét
动dòng力6
员yuán口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 动员

动员 tiếng Trung là gì?

动员 (dòngyuán) nghĩa là động viên, vận động (động từ).

动员 đọc thế nào?

动员 đọc là dòngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 动员 thế nào?

Ví dụ: 老师动员大家参加比赛。 (Lǎoshī dòngyuán dàjiā cānjiā bǐsài.) nghĩa là: Thầy giáo vận động mọi người tham gia cuộc thi.

动员 thuộc cấp HSK mấy?

动员 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet