快活 đọc là kuàihuo, nghĩa là vui vẻ, thoải mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
快活
kuàihuo
vui vẻ, thoải mái
tính từ

Ví dụ với 快活

孩子们在草地上玩得很快活。
Háizimen zài cǎodì shang wán de hěn kuàihuo.
Bọn trẻ chơi rất vui trên bãi cỏ.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa như 快乐, 高兴, hơi khẩu ngữ: 过得很快活 (sống vui vẻ).

Cách viết 快活 (thứ tự nét)

快… nét
活… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 快活

ChữPinyinBộ thủSố nét
快kuài忄7
活huo氵9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 快活

快活 tiếng Trung là gì?

快活 (kuàihuo) nghĩa là vui vẻ, thoải mái (tính từ).

快活 đọc thế nào?

快活 đọc là kuàihuo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 快活 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在草地上玩得很快活。 (Háizimen zài cǎodì shang wán de hěn kuàihuo.) nghĩa là: Bọn trẻ chơi rất vui trên bãi cỏ.

快活 thuộc cấp HSK mấy?

快活 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet