颗 đọc là kē, nghĩa là hạt, viên (vật nhỏ, tròn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
颗
kē
hạt, viên (vật nhỏ, tròn)
lượng từBộ thủ 页14 nét

Ví dụ với 颗

桌子上有三颗糖。
Zhuōzi shang yǒu sān kē táng.
Trên bàn có ba viên kẹo.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho vật nhỏ, tròn: 一颗星星 (một ngôi sao), 一颗牙 (một chiếc răng), 一颗心 (một trái tim).

Cách viết 颗 (thứ tự nét)

颗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 颗

颗 tiếng Trung là gì?

颗 (kē) nghĩa là hạt, viên (vật nhỏ, tròn) (lượng từ).

颗 đọc thế nào?

颗 đọc là kē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 颗 thế nào?

Ví dụ: 桌子上有三颗糖。 (Zhuōzi shang yǒu sān kē táng.) nghĩa là: Trên bàn có ba viên kẹo.

颗 thuộc cấp HSK mấy?

颗 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet