建筑 đọc là jiànzhù, nghĩa là kiến trúc, công trình xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
建筑
jiànzhù
kiến trúc, công trình xây dựng
danh từ

Ví dụ với 建筑

这座老建筑已经有两百年了。
Zhè zuò lǎo jiànzhù yǐjīng yǒu liǎng bǎi nián le.
Công trình cổ này đã hai trăm năm tuổi.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 座, 栋. Cũng chỉ ngành xây dựng: 建筑工人 (công nhân xây dựng), 建筑师 (kiến trúc sư). Cũng là động từ "xây".

Cách viết 建筑 (thứ tự nét)

建… nét
筑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 建筑

ChữPinyinBộ thủSố nét
建jiàn廴8
筑zhù⺮12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 建筑

建筑 tiếng Trung là gì?

建筑 (jiànzhù) nghĩa là kiến trúc, công trình xây dựng (danh từ).

建筑 đọc thế nào?

建筑 đọc là jiànzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 建筑 thế nào?

Ví dụ: 这座老建筑已经有两百年了。 (Zhè zuò lǎo jiànzhù yǐjīng yǒu liǎng bǎi nián le.) nghĩa là: Công trình cổ này đã hai trăm năm tuổi.

建筑 thuộc cấp HSK mấy?

建筑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet