有益 đọc là yǒuyì, nghĩa là có ích, có lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
有益
yǒuyì
có ích, có lợi
Hán Việt: hữu ích
tính từ
Ví dụ với 有益
运动对身体有益。
Yùndòng duì shēntǐ yǒuyì.
Vận động có lợi cho sức khỏe.
读书对孩子很有益。
Dúshū duì háizi hěn yǒuyì.
Đọc sách rất có ích cho trẻ.
Cách viết 有益 (thứ tự nét)
有… nét
益… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有益
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 益 | yì | 皿 | 10 |
Hỏi nhanh về 有益
有益 tiếng Trung là gì?
有益 (yǒuyì) nghĩa là có ích, có lợi (tính từ).
有益 đọc thế nào?
有益 đọc là yǒuyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有益 thế nào?
Ví dụ: 运动对身体有益。 (Yùndòng duì shēntǐ yǒuyì.) nghĩa là: Vận động có lợi cho sức khỏe.
有益 thuộc cấp HSK mấy?
有益 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.