必 đọc là bì, nghĩa là nhất định, ắt phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
必
bì
nhất định, ắt phải
phó từBộ thủ 心5 nét
Ví dụ với 必
现在人们出门必带手机。
Xiànzài rénmen chūmén bì dài shǒujī.
Bây giờ ra khỏi nhà ai cũng nhất định mang theo điện thoại.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, đứng trước động từ: 必带 (nhất định mang). Khẩu ngữ hay dùng 一定 hoặc 必须.
Cách viết 必 (thứ tự nét)
必… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 必
必 tiếng Trung là gì?
必 (bì) nghĩa là nhất định, ắt phải (phó từ).
必 đọc thế nào?
必 đọc là bì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 必 thế nào?
Ví dụ: 现在人们出门必带手机。 (Xiànzài rénmen chūmén bì dài shǒujī.) nghĩa là: Bây giờ ra khỏi nhà ai cũng nhất định mang theo điện thoại.
必 thuộc cấp HSK mấy?
必 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet