无疑 đọc là wúyí, nghĩa là không còn nghi ngờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
无疑
wúyí
không còn nghi ngờ
động từ
Ví dụ với 无疑
这无疑是一个好机会。
Zhè wúyí shì yí gè hǎo jīhuì.
Đây chắc chắn là một cơ hội tốt.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hay đứng trước 是: 无疑是…; khẩu ngữ hay nói 肯定, 一定.
Cách viết 无疑 (thứ tự nét)
无… nét
疑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 无疑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 无 | wú | 无 | 4 |
| 疑 | yí | 疋 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 无疑
无疑 tiếng Trung là gì?
无疑 (wúyí) nghĩa là không còn nghi ngờ (động từ).
无疑 đọc thế nào?
无疑 đọc là wúyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无疑 thế nào?
Ví dụ: 这无疑是一个好机会。 (Zhè wúyí shì yí gè hǎo jīhuì.) nghĩa là: Đây chắc chắn là một cơ hội tốt.
无疑 thuộc cấp HSK mấy?
无疑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet