摩擦 đọc là mócā, nghĩa là ma sát; cọ xát; xích mích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
摩擦
mócā
ma sát; cọ xát; xích mích
động từ
Ví dụ với 摩擦
两只手互相摩擦会变热。
Liǎng zhī shǒu hùxiāng mócā huì biàn rè.
Hai bàn tay cọ vào nhau sẽ nóng lên.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 摩擦力 (lực ma sát). Nghĩa bóng: 产生摩擦 (nảy sinh xích mích).
Cách viết 摩擦 (thứ tự nét)
摩… nét
擦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摩擦
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摩 | mó | 手 | 15 |
| 擦 | cā | 扌 | 17 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摩擦
摩擦 tiếng Trung là gì?
摩擦 (mócā) nghĩa là ma sát; cọ xát; xích mích (động từ).
摩擦 đọc thế nào?
摩擦 đọc là mócā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摩擦 thế nào?
Ví dụ: 两只手互相摩擦会变热。 (Liǎng zhī shǒu hùxiāng mócā huì biàn rè.) nghĩa là: Hai bàn tay cọ vào nhau sẽ nóng lên.
摩擦 thuộc cấp HSK mấy?
摩擦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet