命令 đọc là mìnglìng, nghĩa là ra lệnh; mệnh lệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
命令
mìnglìng
ra lệnh; mệnh lệnh
động từ
Ví dụ với 命令
他命令大家马上离开。
Tā mìnglìng dàjiā mǎshàng líkāi.
Anh ấy ra lệnh cho mọi người rời đi ngay.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 下命令 (ban lệnh), 服从命令 (tuân lệnh); lệnh trên máy tính cũng gọi 命令.
Cách viết 命令 (thứ tự nét)
命… nét
令… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 命令
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 命 | mìng | 口 | 8 |
| 令 | lìng | 人 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 命令
命令 tiếng Trung là gì?
命令 (mìnglìng) nghĩa là ra lệnh; mệnh lệnh (động từ).
命令 đọc thế nào?
命令 đọc là mìnglìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 命令 thế nào?
Ví dụ: 他命令大家马上离开。 (Tā mìnglìng dàjiā mǎshàng líkāi.) nghĩa là: Anh ấy ra lệnh cho mọi người rời đi ngay.
命令 thuộc cấp HSK mấy?
命令 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet