污染 đọc là wūrǎn, nghĩa là ô nhiễm, làm ô nhiễm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
污染
wūrǎn
ô nhiễm, làm ô nhiễm
động từ
Ví dụ với 污染
这条河被工厂污染了。
Zhè tiáo hé bèi gōngchǎng wūrǎn le.
Con sông này bị nhà máy làm ô nhiễm.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 空气污染, 环境污染; tân ngữ là nước, không khí, môi trường.
Cách viết 污染 (thứ tự nét)
污… nét
染… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 污染
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 污 | wū | 氵 | 6 |
| 染 | rǎn | 木 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 污染
污染 tiếng Trung là gì?
污染 (wūrǎn) nghĩa là ô nhiễm, làm ô nhiễm (động từ).
污染 đọc thế nào?
污染 đọc là wūrǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 污染 thế nào?
Ví dụ: 这条河被工厂污染了。 (Zhè tiáo hé bèi gōngchǎng wūrǎn le.) nghĩa là: Con sông này bị nhà máy làm ô nhiễm.
污染 thuộc cấp HSK mấy?
污染 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet