幅 đọc là fú, nghĩa là bức (tranh, ảnh, tấm vải). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
幅
fú
bức (tranh, ảnh, tấm vải)
lượng từBộ thủ 巾12 nét

Ví dụ với 幅

墙上挂着一幅画。
Qiáng shang guàzhe yì fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho tranh, ảnh, bản đồ: 一幅画, 一幅地图.

Cách viết 幅 (thứ tự nét)

幅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 幅

幅 tiếng Trung là gì?

幅 (fú) nghĩa là bức (tranh, ảnh, tấm vải) (lượng từ).

幅 đọc thế nào?

幅 đọc là fú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 幅 thế nào?

Ví dụ: 墙上挂着一幅画。 (Qiáng shang guàzhe yì fú huà.) nghĩa là: Trên tường treo một bức tranh.

幅 thuộc cấp HSK mấy?

幅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet