消费者 đọc là xiāofèizhě, nghĩa là người tiêu dùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
消费者
xiāofèizhě
người tiêu dùng
danh từ

Ví dụ với 消费者

消费者都喜欢便宜的东西。
Xiāofèizhě dōu xǐhuan piányi de dōngxi.
Người tiêu dùng đều thích đồ rẻ.

Lưu ý khi dùng

Hậu tố 者 chỉ người: 消费者权益 (quyền lợi người tiêu dùng); gần 顾客 (khách của một cửa hàng).

Cách viết 消费者 (thứ tự nét)

消… nét
费… nét
者… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 消费者

ChữPinyinBộ thủSố nét
消xiāo氵10
费fèi贝9
者zhě耂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 消费者

消费者 tiếng Trung là gì?

消费者 (xiāofèizhě) nghĩa là người tiêu dùng (danh từ).

消费者 đọc thế nào?

消费者 đọc là xiāofèizhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 消费者 thế nào?

Ví dụ: 消费者都喜欢便宜的东西。 (Xiāofèizhě dōu xǐhuan piányi de dōngxi.) nghĩa là: Người tiêu dùng đều thích đồ rẻ.

消费者 thuộc cấp HSK mấy?

消费者 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet