消费 đọc là xiāofèi, nghĩa là tiêu dùng; chi tiêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
消费
xiāofèi
tiêu dùng; chi tiêu
động từ

Ví dụ với 消费

这家店的消费不高。
Zhè jiā diàn de xiāofèi bù gāo.
Mức chi tiêu ở quán này không cao.

Lưu ý khi dùng

人均消费 = chi phí bình quân mỗi người, hay xuất hiện trên app đánh giá quán ăn.

Cách viết 消费 (thứ tự nét)

消… nét
费… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 消费

ChữPinyinBộ thủSố nét
消xiāo氵10
费fèi贝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 消费

消费 tiếng Trung là gì?

消费 (xiāofèi) nghĩa là tiêu dùng; chi tiêu (động từ).

消费 đọc thế nào?

消费 đọc là xiāofèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 消费 thế nào?

Ví dụ: 这家店的消费不高。 (Zhè jiā diàn de xiāofèi bù gāo.) nghĩa là: Mức chi tiêu ở quán này không cao.

消费 thuộc cấp HSK mấy?

消费 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet