费用 đọc là fèiyong, nghĩa là chi phí, kinh phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
费用
fèiyong
chi phí, kinh phí
danh từ
Ví dụ với 费用
这次旅行的费用不高。
Zhè cì lǚxíng de fèiyong bù gāo.
Chi phí chuyến đi lần này không cao.
Cách viết 费用 (thứ tự nét)
费… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 费用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 费 | fèi | 贝 | 9 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 费用
费用 tiếng Trung là gì?
费用 (fèiyong) nghĩa là chi phí, kinh phí (danh từ).
费用 đọc thế nào?
费用 đọc là fèiyong. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 费用 thế nào?
Ví dụ: 这次旅行的费用不高。 (Zhè cì lǚxíng de fèiyong bù gāo.) nghĩa là: Chi phí chuyến đi lần này không cao.
费用 thuộc cấp HSK mấy?
费用 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet