集团 đọc là jítuán, nghĩa là tập đoàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
集团
jítuán
tập đoàn
danh từ
Ví dụ với 集团
他在一家大集团工作。
Tā zài yì jiā dà jítuán gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một tập đoàn lớn.
Lưu ý khi dùng
Gồm nhiều công ty thành viên: 集团公司 (công ty tập đoàn), 集团总部 (trụ sở tập đoàn).
Cách viết 集团 (thứ tự nét)
集… nét
团… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 集团
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 集 | jí | 隹 | 12 |
| 团 | tuán | 囗 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 集团
集团 tiếng Trung là gì?
集团 (jítuán) nghĩa là tập đoàn (danh từ).
集团 đọc thế nào?
集团 đọc là jítuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 集团 thế nào?
Ví dụ: 他在一家大集团工作。 (Tā zài yì jiā dà jítuán gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở một tập đoàn lớn.
集团 thuộc cấp HSK mấy?
集团 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet