四处 đọc là sìchù, nghĩa là khắp nơi, mọi chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
四处
sìchù
khắp nơi, mọi chỗ

Hán Việt: tứ xứ

danh từ

Ví dụ với 四处

孩子们四处乱跑。
Háizimen sìchù luàn pǎo.
Bọn trẻ chạy khắp nơi.
我四处找都没找到。
Wǒ sìchù zhǎo dōu méi zhǎodào.
Tôi tìm khắp nơi mà không thấy.

Cách viết 四处 (thứ tự nét)

四… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 四处

ChữPinyinBộ thủSố nét
四sì囗5
处chù夂5

Hỏi nhanh về 四处

四处 tiếng Trung là gì?

四处 (sìchù) nghĩa là khắp nơi, mọi chỗ (danh từ).

四处 đọc thế nào?

四处 đọc là sìchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 四处 thế nào?

Ví dụ: 孩子们四处乱跑。 (Háizimen sìchù luàn pǎo.) nghĩa là: Bọn trẻ chạy khắp nơi.

四处 thuộc cấp HSK mấy?

四处 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.