贸易 đọc là màoyì, nghĩa là thương mại, mậu dịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
贸易
màoyì
thương mại, mậu dịch
danh từ
Ví dụ với 贸易
这座城市的贸易发展很快。
Zhè zuò chéngshì de màoyì fāzhǎn hěn kuài.
Thương mại của thành phố này phát triển rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Mua bán giữa các vùng, các nước: 国际贸易 (thương mại quốc tế), 外贸 (ngoại thương); khác 生意 (việc làm ăn).
Cách viết 贸易 (thứ tự nét)
贸… nét
易… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 贸易
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 贸 | mào | 贝 | 9 |
| 易 | yì | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 贸易
贸易 tiếng Trung là gì?
贸易 (màoyì) nghĩa là thương mại, mậu dịch (danh từ).
贸易 đọc thế nào?
贸易 đọc là màoyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贸易 thế nào?
Ví dụ: 这座城市的贸易发展很快。 (Zhè zuò chéngshì de màoyì fāzhǎn hěn kuài.) nghĩa là: Thương mại của thành phố này phát triển rất nhanh.
贸易 thuộc cấp HSK mấy?
贸易 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet