经济 đọc là jīngjì, nghĩa là kinh tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
经济
jīngjì
kinh tế
danh từ; tính từ
Ví dụ với 经济
这个城市的经济发展很快。
Zhège chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
Kinh tế thành phố này phát triển rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Còn nghĩa tính từ "tiết kiệm, rẻ" (经济舱: khoang phổ thông).
Cách viết 经济 (thứ tự nét)
经… nét
济… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 经济
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 经 | jīng | 纟 | 8 |
| 济 | jì | 氵 | 9 |
Hỏi nhanh về 经济
经济 tiếng Trung là gì?
经济 (jīngjì) nghĩa là kinh tế (danh từ; tính từ).
经济 đọc thế nào?
经济 đọc là jīngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经济 thế nào?
Ví dụ: 这个城市的经济发展很快。 (Zhège chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.) nghĩa là: Kinh tế thành phố này phát triển rất nhanh.
经济 thuộc cấp HSK mấy?
经济 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet