不曾 đọc là bùcéng, nghĩa là chưa từng, chưa hề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
不曾
bùcéng
chưa từng, chưa hề
phó từ

Ví dụ với 不曾

我以前不曾见过这么大的雪。
Wǒ yǐqián bùcéng jiànguo zhème dà de xuě.
Từ trước đến giờ tôi chưa từng thấy tuyết lớn thế này.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, đi với 过: 不曾去过 = 没去过. Hay đi với 从来 hoặc 从未.

Cách viết 不曾 (thứ tự nét)

不… nét
曾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不曾

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù一4
曾céng曰12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不曾

不曾 tiếng Trung là gì?

不曾 (bùcéng) nghĩa là chưa từng, chưa hề (phó từ).

不曾 đọc thế nào?

不曾 đọc là bùcéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不曾 thế nào?

Ví dụ: 我以前不曾见过这么大的雪。 (Wǒ yǐqián bùcéng jiànguo zhème dà de xuě.) nghĩa là: Từ trước đến giờ tôi chưa từng thấy tuyết lớn thế này.

不曾 thuộc cấp HSK mấy?

不曾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet