曾经 đọc là céngjīng, nghĩa là đã từng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
曾经
céngjīng
đã từng
phó từ

Ví dụ với 曾经

我曾经在北京住过一年。
Wǒ céngjīng zài Běijīng zhùguo yì nián.
Tôi từng sống ở Bắc Kinh một năm.

Lưu ý khi dùng

Thường đi với 过: 曾经去过 = đã từng đi.

Cách viết 曾经 (thứ tự nét)

曾… nét
经… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 曾经

ChữPinyinBộ thủSố nét
曾céng曰12
经jīng纟8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 曾经

曾经 tiếng Trung là gì?

曾经 (céngjīng) nghĩa là đã từng (phó từ).

曾经 đọc thế nào?

曾经 đọc là céngjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 曾经 thế nào?

Ví dụ: 我曾经在北京住过一年。 (Wǒ céngjīng zài Běijīng zhùguo yì nián.) nghĩa là: Tôi từng sống ở Bắc Kinh một năm.

曾经 thuộc cấp HSK mấy?

曾经 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet