过 đọc là guò, nghĩa là từng (đã trải qua); qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
过
guò
từng (đã trải qua); qua
trợ từ; động từBộ thủ 辵7 nét

Ví dụ với 过

我去过北京。
Wǒ qù guo Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
你怎么过生日?
Nǐ zěnme guò shēngrì?
Bạn đón sinh nhật thế nào?

Lưu ý khi dùng

Sau động từ, 过 là trợ từ đọc nhẹ (guo) chỉ việc đã từng xảy ra, như 去过 (qù guo). Khi là động từ "qua, trải qua", 过 đọc guò, ví dụ 过生日 (guò shēngrì).

Cách viết 过 (thứ tự nét)

过… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过

过 tiếng Trung là gì?

过 (guò) nghĩa là từng (đã trải qua); qua (trợ từ; động từ).

过 đọc thế nào?

过 đọc là guò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过 thế nào?

Ví dụ: 我去过北京。 (Wǒ qù guo Běijīng.) nghĩa là: Tôi đã từng đến Bắc Kinh.

过 thuộc cấp HSK mấy?

过 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.