从来 đọc là cónglái, nghĩa là từ trước tới nay; chưa từng (phủ định). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
从来
cónglái
từ trước tới nay; chưa từng (phủ định)
phó từ

Ví dụ với 从来

我从来没去过那里。
Wǒ cónglái méi qùguo nàlǐ.
Tôi chưa bao giờ đến đó.

Lưu ý khi dùng

Thường đi với phủ định: 从来没(有) = chưa bao giờ, 从来不 = không bao giờ.

Cách viết 从来 (thứ tự nét)

从… nét
来… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 从来

ChữPinyinBộ thủSố nét
从cóng人4
来lái木7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 从来

从来 tiếng Trung là gì?

从来 (cónglái) nghĩa là từ trước tới nay; chưa từng (phủ định) (phó từ).

从来 đọc thế nào?

从来 đọc là cónglái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 从来 thế nào?

Ví dụ: 我从来没去过那里。 (Wǒ cónglái méi qùguo nàlǐ.) nghĩa là: Tôi chưa bao giờ đến đó.

从来 thuộc cấp HSK mấy?

从来 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet