南北 đọc là nánběi, nghĩa là nam bắc; hướng nam bắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
南北
nánběi
nam bắc; hướng nam bắc
danh từ
Ví dụ với 南北
中国南北的饮食习惯不一样。
Zhōngguó nánběi de yǐnshí xíguàn bù yíyàng.
Thói quen ăn uống ở miền Nam và miền Bắc Trung Quốc không giống nhau.
Lưu ý khi dùng
Chỉ hai miền Nam và Bắc, hoặc hướng nam bắc: 南北方向 (hướng nam bắc), 南来北往 (qua lại khắp nơi).
Cách viết 南北 (thứ tự nét)
南… nét
北… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 南北
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 南 | nán | 十 | 9 |
| 北 | běi | 匕 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 南北
南北 tiếng Trung là gì?
南北 (nánběi) nghĩa là nam bắc; hướng nam bắc (danh từ).
南北 đọc thế nào?
南北 đọc là nánběi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 南北 thế nào?
Ví dụ: 中国南北的饮食习惯不一样。 (Zhōngguó nánběi de yǐnshí xíguàn bù yíyàng.) nghĩa là: Thói quen ăn uống ở miền Nam và miền Bắc Trung Quốc không giống nhau.
南北 thuộc cấp HSK mấy?
南北 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet