主观 đọc là zhǔguān, nghĩa là chủ quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
主观
zhǔguān
chủ quan

Hán Việt: chủ quan

tính từ

Ví dụ với 主观

不要太主观。
Bú yào tài zhǔguān.
Đừng quá chủ quan.
这只是我的主观看法。
Zhè zhǐ shì wǒ de zhǔguān kànfǎ.
Đây chỉ là cách nhìn chủ quan của tôi.

Cách viết 主观 (thứ tự nét)

主… nét
观… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 主观

ChữPinyinBộ thủSố nét
主zhǔ丶5
观guān见6

Hỏi nhanh về 主观

主观 tiếng Trung là gì?

主观 (zhǔguān) nghĩa là chủ quan (tính từ).

主观 đọc thế nào?

主观 đọc là zhǔguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 主观 thế nào?

Ví dụ: 不要太主观。 (Bú yào tài zhǔguān.) nghĩa là: Đừng quá chủ quan.

主观 thuộc cấp HSK mấy?

主观 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.