诊断 đọc là zhěnduàn, nghĩa là chẩn đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
诊断
zhěnduàn
chẩn đoán
động từ
Ví dụ với 诊断
医生正在诊断他的病。
Yīshēng zhèngzài zhěnduàn tā de bìng.
Bác sĩ đang chẩn đoán bệnh của anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 诊断结果 (kết quả chẩn đoán); bác sĩ xác định bệnh.
Cách viết 诊断 (thứ tự nét)
诊… nét
断… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 诊断
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 诊 | zhěn | 讠 | 7 |
| 断 | duàn | 斤 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 诊断
诊断 tiếng Trung là gì?
诊断 (zhěnduàn) nghĩa là chẩn đoán (động từ).
诊断 đọc thế nào?
诊断 đọc là zhěnduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诊断 thế nào?
Ví dụ: 医生正在诊断他的病。 (Yīshēng zhèngzài zhěnduàn tā de bìng.) nghĩa là: Bác sĩ đang chẩn đoán bệnh của anh ấy.
诊断 thuộc cấp HSK mấy?
诊断 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet