增强 đọc là zēngqiáng, nghĩa là tăng cường, nâng cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
增强
zēngqiáng
tăng cường, nâng cao
động từ
Ví dụ với 增强
多运动可以增强体力。
Duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng tǐlì.
Vận động nhiều có thể tăng cường thể lực.
Lưu ý khi dùng
Làm mạnh hơn về sức, ý thức, niềm tin: 增强信心, 增强体质; khác 增加 (thêm số lượng).
Cách viết 增强 (thứ tự nét)
增… nét
强… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 增强
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 增 | zēng | 土 | 15 |
| 强 | qiáng | 弓 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 增强
增强 tiếng Trung là gì?
增强 (zēngqiáng) nghĩa là tăng cường, nâng cao (động từ).
增强 đọc thế nào?
增强 đọc là zēngqiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 增强 thế nào?
Ví dụ: 多运动可以增强体力。 (Duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng tǐlì.) nghĩa là: Vận động nhiều có thể tăng cường thể lực.
增强 thuộc cấp HSK mấy?
增强 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet