加强 đọc là jiāqiáng, nghĩa là tăng cường; củng cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
加强
jiāqiáng
tăng cường; củng cố
động từ
Ví dụ với 加强
我们要加强练习。
Wǒmen yào jiāqiáng liànxí.
Chúng ta cần tăng cường luyện tập.
Cách viết 加强 (thứ tự nét)
加… nét
强… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加强
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 强 | qiáng | 弓 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 加强
加强 tiếng Trung là gì?
加强 (jiāqiáng) nghĩa là tăng cường; củng cố (động từ).
加强 đọc thế nào?
加强 đọc là jiāqiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加强 thế nào?
Ví dụ: 我们要加强练习。 (Wǒmen yào jiāqiáng liànxí.) nghĩa là: Chúng ta cần tăng cường luyện tập.
加强 thuộc cấp HSK mấy?
加强 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet