省份 đọc là shěngfèn, nghĩa là tỉnh, đơn vị tỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
省份
shěngfèn
tỉnh, đơn vị tỉnh
Hán Việt: tỉnh phận
danh từ
Ví dụ với 省份
中国有三十多个省份。
Zhōngguó yǒu sānshí duō ge shěngfèn.
Trung Quốc có hơn ba mươi đơn vị cấp tỉnh.
你来自哪个省份?
Nǐ láizì nǎge shěngfèn?
Bạn đến từ tỉnh nào?
Cách viết 省份 (thứ tự nét)
省… nét
份… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 省份
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 省 | shěng | 目 | 9 |
| 份 | fèn | 亻 | 6 |
Hỏi nhanh về 省份
省份 tiếng Trung là gì?
省份 (shěngfèn) nghĩa là tỉnh, đơn vị tỉnh (danh từ).
省份 đọc thế nào?
省份 đọc là shěngfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 省份 thế nào?
Ví dụ: 中国有三十多个省份。 (Zhōngguó yǒu sānshí duō ge shěngfèn.) nghĩa là: Trung Quốc có hơn ba mươi đơn vị cấp tỉnh.
省份 thuộc cấp HSK mấy?
省份 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.