关键 đọc là guānjiàn, nghĩa là then chốt, mấu chốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
关键
guānjiàn
then chốt, mấu chốt
danh từ

Ví dụ với 关键

学好汉语,关键是多说。
Xuéhǎo Hànyǔ, guānjiàn shì duō shuō.
Muốn học giỏi tiếng Hán, mấu chốt là nói nhiều.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm định ngữ: 关键时刻 (thời khắc then chốt), 关键问题; 关键词 (từ khóa).

Cách viết 关键 (thứ tự nét)

关… nét
键… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 关键

ChữPinyinBộ thủSố nét
关guān丷6
键jiàn钅13

Từ liên quan

  • 重要zhòngyào · quan trọng

Hỏi nhanh về 关键

关键 tiếng Trung là gì?

关键 (guānjiàn) nghĩa là then chốt, mấu chốt (danh từ).

关键 đọc thế nào?

关键 đọc là guānjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 关键 thế nào?

Ví dụ: 学好汉语,关键是多说。 (Xuéhǎo Hànyǔ, guānjiàn shì duō shuō.) nghĩa là: Muốn học giỏi tiếng Hán, mấu chốt là nói nhiều.

关键 thuộc cấp HSK mấy?

关键 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet