回信 đọc là huíxìn, nghĩa là thư trả lời, thư hồi âm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
回信
huíxìn
thư trả lời, thư hồi âm
danh từ

Ví dụ với 回信

我一直在等他的回信。
Wǒ yìzhí zài děng tā de huíxìn.
Tôi vẫn luôn chờ thư trả lời của anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 封. Cũng dùng như động từ: 给他回信 (viết thư trả lời anh ấy).

Cách viết 回信 (thứ tự nét)

回… nét
信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 回信

ChữPinyinBộ thủSố nét
回huí囗6
信xìn亻9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 回信

回信 tiếng Trung là gì?

回信 (huíxìn) nghĩa là thư trả lời, thư hồi âm (danh từ).

回信 đọc thế nào?

回信 đọc là huíxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 回信 thế nào?

Ví dụ: 我一直在等他的回信。 (Wǒ yìzhí zài děng tā de huíxìn.) nghĩa là: Tôi vẫn luôn chờ thư trả lời của anh ấy.

回信 thuộc cấp HSK mấy?

回信 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet